tân trào

Học thuật
Thân thiện
tân trào

Tân Trào là một địa danh lịch sử quan trọng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phong trào mới: Chỉ một xu hướng, một trào lưu mới xuất hiện trong xã hội, văn hóa, chính trị hoặc tư tưởng.
    • Tên riêng địa danh: Tên một số thuộc các huyện như Thanh Miện (Hải Dương), Kiến Thụy (Hải Phòng), Sơn Dương (Tuyên Quang).
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa phong trào):

    • Đầu thế kỷ XX, nhiều tân trào duy tân đã dấy lên khắp cả nước.
    • Giới trẻ nhiệt tình hưởng ứng tân trào bảo vệ môi trường.
  • Danh từ (nghĩa địa danh):

    • Quê ông ấy Tân Trào, huyện Sơn Dương.
    • Tân Trào của huyện Thanh Miện nghề truyền thống làm bánh đa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo tân trào": đi theo, ủng hộ xu hướng mới.
    • Giới văn nghệ sĩ trẻ luôn nhanh nhạy theo tân trào.
  • "khởi xướng một tân trào": người đầu tiên đề xướng, phát động một phong trào mới.
    • Ông được coi người khởi xướng tân trào thơ mới.
Biến thể từ gần giống
  • Trào lưu (danh từ): làn sóng, xu hướng phổ biến trong một thời kỳ (gần nghĩa với "tân trào" nhưng không nhất thiết nhấn mạnh tính "mới").
    • Trào lưu âm nhạc indie đang rất thịnh hành.
  • Phong trào (danh từ): hoạt động rộng rãi tổ chức nhằm một mục đích chung.
    • Phong trào thi đua yêu nước.
Từ đồng nghĩa
  • Xu hướng mới: chiều hướng phát triển mới.
  • Làn sóng mới: làn sóng, trào lưu mới xuất hiện.
Lưu ý
  • Từ "tân trào" thường được dùng trong văn chương, báo chí hoặc ngữ cảnh mang tính lịch sử, trang trọng hơn trong giao tiếp hàng ngày.
  • Khi viết hoa ("Tân Trào"), từ này chủ yếu dùng để chỉ tên riêng của các địa phương.
tân trào

Tân Trào là một địa danh lịch sử quan trọng.

  1. dt., , vchg Phong trào mới.
  2. 1 (ttnn) h. Sơn Dương, t. Tuyên Quang.
  3. 2 () tên gọi các thuộc h. Thanh Miện (Hải Dương), h. Kiến Thuỵ (Hải Phòng), h. Sơn Dương (Tuyên Quang).

Từ gần giống

Từ chứa "tân trào"